Tên biệt danh tiếng Trung hay cho nam và nữ độc đáo nhất

Ten Tieng Trung Hay 4

Bạn có muốn biết người Trung Quốc thường đặt tên cho con mình ra sao không? Thông thường người Châu Á hay sử dụng những cái tên mang ý nghĩa tốt đẹo để đặt cho con trẻ vì tên sẽ theo con người suốt cả cuộc đời. Thường mọi hay lấy tên tiếng nhật hay nghe lạ lẫm hơn nhiều và đặc biệt hơn. Nhưng Nếu bạn muốn tìm hiểu về điều này thì xin mời hãy đến với Chibi để có thể tham khảo ngay. Nào bạn, còn chần chờ gì nữa mà không like và share trang viết này cho bạn bè cùng tham khảo!

Tên tiếng Trung hay dành cho nam

Ten Tieng Trung Hay

Khi đặt tên cho con trai thì người Trung Quốc muốn thể hiện ý nghĩa mạnh mẽ, sự thông minh và tài đức vẹn toàn. Bên cạnh đó cái tên còn đặt niềm tin vào sự may mắn và tôn trọng của tất cả mọi người xung quanh. Dưới đây là tổng hợp những tên gọi bằng tiếng Trung Quốc hay dành cho nam:

  • Tên gọi thông thường bằng tiếng Trung Quốc
  • Cao Lãng: là người mang khí chất và tư tưởng phóng khoáng
  • Hạo Nhiên: người đàn ông có sự lỗi lạc và quang minh chính đại
  • Minh Gia: người có tâm tính tốt lành
  • Tuấn Tú: người con trai khôi ngô, dung mạo sáng láng
  • Hùng Dũng: sự mạnh mẽ và khoẻ khoắn
  • Tu Kiệt: Tu là người có dáng vẻ cao ráo, Kiệt là người gioỉ giang hơn người
  • Hiên Ý: Sự hiên ngang dũng cảm
  • Anh Kiệt: người đàn ông kiệt xuất
  • Việt Bân: người nhã nhặn, lịch sự
  • Hào Kiệt: người mang khí phách mạnh mẽ và hào phóng
  • Hỉ Hoa: người có suy nghĩ lạc quan, vui vẻ và trong sáng
  • Thuần Nhã: dáng ngườu thanh tao và đơn giản
  • Hải Đức: người đàn ông tạo ra được nhiều công đức rộng lớn như biển cả
  • Đức Hậu: người có đức có tài
  • Đức Huy: người mang áng sáng của sự nhân hậu và có đạo đức trong cuộc sống
  • Hạc Hiên: người sống theo nếp gia đạo và khí chất hùng dũng
  • Lập Thành: sự chân thành và trung thực
  • Thành Minh: người con trai luôn sáng suốt và tốt bụng
  • Viễn Minh: người đàn ông có những suy nghĩ chín chắn và thấu đáo
  • Minh Triết: người luôn biết đúng sai, nhìn xa trông rộng và thay đổi suy nghĩ đúng theo thời cuộc
  • Vĩ Thành: người có đầy sự chân thành
  • Tuấn Cao: Người tài cao hơn người
  • Kiến Công: người có ý chí muốn tự thân lập nghiệp
  • Tuấn Hào: người có trí tuệ tuyệt vời
  • Tuấn Triết: người thông minh và có suy nghĩ hơn người
  • Thanh Di: sự hoà nhã và dung hoà
  • Nhật Huy: mặt trời huy hoàng
  • Vĩ Kỳ: sự may mắn, cát tường và vĩ đại
  • Tân Vinh: sự phồn thịnh trong tương lai
  • Tên gọi ngôn tình được sử dụng trong game:
  • Ái Tử Lạp
  • An Vũ Phong
  • Anh Nhược Đông
  • Âu Dương Dị
  • Âu Dương Hàn Thiên
  • Âu Dương Thiên Thiên
  • Bác Nhã
  • Bạch Á Đông
  • Bạch Dương Trần
  • Bạch Nhược Đông
  • Hắc Diệp Phong
  • Hắc Hà Vũ
  • Hắc Hồ Điệp
  • Hắc Mộc Vu
  • Hắc Nguyệt
  • Hắc Sát
  • Hoàn Cẩm Nam
  • Hoàng Gia Hân
  • Huân Bất Đồ
  • Huân Phàm Long
  • Phong Kỳ Minh
  • Phong La Lam
  • Phong Nguyệt
  • Phong Tử Tô
  • Phong Thần Vũ
  • Phong Thiên
  • Phong Vĩ Bắc

Xem nhiều các tên biệt danh hay khác: https://chibi.info/ten-biet-danh-hay.html

Tên tiếng Trung hay dành cho nữ

 Ten Tieng Trung Danh Cho Nu

Người Trung Quốc khi đặt tên cho con gái thường chú ý những điêù quan trong như sau:

  • Tên gọi phải hàm chứa ý nghĩa may mắn và thuận lợi trong cuộc sống
  • Khi phát âm phải dễ dàng và lọt tai, tuyệt đối không được trùng với những âm từ kém sự may mắn.
  • Tên gọi phải cân đối và dung hoà với nhau, khi viết không quá khó khăn gây ra sự hạn chế trong khi học tập.
  • Tên của nữ tốt nhất là phải gắn liền với những sự kiện lịch sử của Trung Quốc để tạo được ấn tượng và dễ ghi nhớ.

Sau đây là tổng hợp những tên gọi bằng tiếng Trung dành cho nữ:

  • Tên gọi bằng tiếng Trung dành cho nữ thông thường:
  • Cẩn Mai: nét đẹp như hoa mai
  • Giai Kỳ: người con gái có nét đẹp như một viên ngọc quý báu
  • Hải Quỳnh: hoa quỳnh mọc trước biển
  • Hân Nghiên: sự vui vẻ
  • Hi Vân: áng mây vui vẻ
  • Hoạ Y: nét dịu dàng và thanh thoát
  • Kha Nguyệt: viên ngọc trai thuần khiết
  • Mỹ Lâm: khu rừng thơ mộng
  • Mỹ Tiên: nàng tiên xinh đẹp
  • Nghiên Dương: bãi biển
  • Ngọc Trân: sự quý trọng như một viên ngọc quý
  • Như Tuyết: sự thánh thiện như tuyết trắng
  • Tịnh Hương: nét đẹp nhã nhặn và đẹp đẽ
  • Lệ Tuyết: giọt nước mắt đẹp
  • Thanh Nhã: sự nhã nhặn và tao nhã
  • Thi Nhân: người đẹp như thơ
  • Vũ Gia: sự thuầng khiết
  • Tên tiếng Trung hay trong ngôn tình của nữ:
  • Bạch Tiểu Nhi
  • Bạch Uyển Nhi
  • Băng Ngân Tuyết
  • Diệp Băng Băng
  • Đoàn Tiểu Hy
  • Đường Bích Vân
  • Hạ Như Ân
  • Hà Tĩnh Như
  • Hàn Băng Tâm
  • Hồng Minh Khải
  • Lạc Tuyết Giang
  • Lâm Y Bình

Các bạn đã có những cái tên hay tiếng Trung Quốc dành cho nam và nữ. Bây giờ bạn có thể dùng để đặt cho những baby tương lai hay cho bạn gái và bạn trai của mình rồi đấy. Chúc các bạn luôn có nhiều niềm vui trong cuộc sống.å

.
.
.
.
DMCA.com Protection Status